Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Bách khoa TPHCM 2022

5/5 - (1 bình chọn)

Tổng hợp chi tiết điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Bách khoa TPHCM năm 2022, 2021, 2020, 2019 để các bạn tham khảo trước khí quyết định ứng tuyển vào trường bằng phương thức xét tuyển điểm thi đánh giá năng lực 2023.

Tham Khảo Thêm Bài Viết:

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Bách khoa TPHCM 2022

Năm 2022 Đại học Bách Khoa TPHCM đã công bố xét tuyển điểm thi đánh giá năng lực theo phương thức kết hợp. Điểm xét tuyển được tính toán và kết hợp giữa điểm thi đánh giá năng lực TPHCM (ĐGNL), điểm thi tốt nghiệp THPT 2022 và điểm học tập chương trình THPT.

Công thức được tính cụ thể như sau:

Điểm xét tuyển = [Điểm thi đánh giá năng lực 2022 TPHCM quy đổi] x 70% + [Điểm thi tốt nghiệp THPT đã quy đổi] x 20% + [Điểm học tập THPT] x 10%.

*Trong đó:

  • Điểm thI đánh giá năng lực TPHCM 2022 quy đổi = [Điểm ĐGNL] x 90/990.
  • Điểm thi tốt nghiệp THPT được quy đổi = [Điểm TN THPT dựa theo tổ hợp đăng ký] x 3.
  • Điểm học tập THPT (10, 11, 12) = Tổng (Điểm tổng kết năm học theo tổ hợp đăng ký) cả ba năm lớp 10, lớp 11, lớp 12.
Cách tính điểm xét tuyển phương thức kết hợp năm 2022 ĐH Bách Khoa TPHCM
Cách tính điểm xét tuyển phương thức kết hợp năm 2022 ĐH Bách Khoa TPHCM

Điểm chuẩn đánh giá năng lực bách khoa TPHCM 2022 xét tuyển kết hợp

Điểm chuẩn đánh giá năng lực bách khoa TPHCM năm 2022 xét tuyển kết hợp
Điểm chuẩn đánh giá năng lực bách khoa TPHCM năm 2022 xét tuyển kết hợp

Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Bách khoa TPHCM 2021, 2020, 2019

Hai năm liên tục thủ khoa của kỳ thi đánh giá năng lực 2020, 2021 đều ứng tuyển vào trường Đại học Bách khoa TPHCM. Điều này chứng tỏ chất lượng đào tạo cũng như độ thu hút của trường lớn đến mức nào.

Năm 2019

Theo bảng thống kê của trường cho thấy có 5 ngành có điểm trúng tuyển từ 900 trên thang điểm 1.200, 9 ngành có mức điểm chuẩn nằm trong ngưỡng từ trung bình khá đến khá (dưới 800 điểm).

Năm 2020

Riêng đối với kỳ tuyển sinh năm 2020 thì chỉ có 3 ngành có mức điểm trúng tuyển từ hơn 900 trên thang 1.200.

Thí sinh trúng tuyển Đại học Bách khoa năm 2021 có điểm trung bình xét tuyển là 852. Thủ khoa kỳ thi đánh giá năng lực 2023 trúng tuyển vào trường với số điểm bài thi là 1.118.

Năm 2021

Có 9 môn đạt mức điểm xét tuyển từ 900 trở lên dựa theo thang điểm 1.200.

Thí sinh đạt điểm cao nhất trong kỳ thi đánh giá năng lực 2021 TPHCM đã trúng tuyển vào trường với số điểm 1.103 thí sinh này đăng ký học chuyên ngành Khoa học máy tính. Điểm trung bình của tất cả các thí sinh trúng tuyển Trường ĐH Bách Khoa năm 2021 là 876, cao hơn một chút so với năm 2020.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

TTNGÀNH ĐÀO TẠONĂM 2021NĂM 2020NĂM 2019
1Ngành Khoa học Máy tính974927977
2Ngành Kỹ thuật Máy tính940898928
3Ngành Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá837736875
4Ngành Kỹ thuật Cơ khí805700851
5Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử919849851
6Ngành Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May706702787
7Ngành Kỹ thuật Hoá học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học907835919
8Ngành Xây dựng700700738
9Ngành Kiến trúc888762
10Ngành Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí708704760
11Ngành Quản lý Công nghiệp884820892
12Ngành Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường797702813
13Ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệP; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng945906948
14Ngành Kỹ thuật Vật liệu707700720
15Ngành Vật lý Kỹ thuật831702804
16Ngành Cơ kỹ thuật752703792
17Ngành Kỹ thuật Nhiệt (nhiệt lạnh)748715794
18Ngành Bảo dưỡng công nghiệp700700690
19Ngành Kỹ thuật Ô tô893837887
20Ngành Kỹ thuật Tàu thuỷ; Kỹ thuật Hàng Không (song ngành)868802868

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO THEO CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, TIÊN TIẾN

TTNGÀNH ĐÀO TẠONĂM 2021NĂM 2020NĂM 2019
21Ngành Khoa học Máy tính972926942
22Ngành Kỹ thuật Máy tính937855880
23Ngành Kỹ thuật Điện797703757
24Ngành Kỹ thuật Cơ khí822711791
25Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử891726895
26Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử – chuyên ngành kỹ thuật robot865736
27Ngành Kỹ thuật Hoá học839743846
28Ngành Kỹ thuật Công trình xây dựng công trình giao thông700703700
29Ngành Kiến trúc – chuyên ngành kiến trúc cảnh quan, giảng dạy bằng tiếng Anh799
30Ngành Công nghệ Thực phẩm Kỹ thuật Dầu khí880790854
31Ngành Kỹ thuật Dầu khí721727700
32Ngành Quản lý Công nghiệp802707790
33Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật Môi trường700736700
35Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng953897
36Ngành Vật lý Kỹ thuật – chuyên ngành kỹ thuật y sinh826704
37Ngành Kỹ thuật Hàng không876797
38Ngành Kỹ thuật Ô tô871751839
39Ngành Kỹ thuật Máy tính – tăng cường tiếng Nhật907791
39Ngành Cơ kỹ thuật, tăng cường tiếng Nhật752

Trên đây là điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Bách khoa TPHCM những năm gần đây (2022, 2021, 2020, 2019). Nếu còn thắc mắc gì để lại comment KT365 sẽ giải đáp cho các bạn nhé.